Xem hướng nhà theo mệnh

Theo quan niệm của người phương Đông, hướng nhà và hướng cửa là tiêu chí quan trọng để thiết kế hoặc đi mua nhà hay chung cư. Vì vậy, khi xây nhà, bạn cần chú ý xem xét hướng nhà và hướng cửa phù hợp  với tuổi để mang lại cát lành cho các thành viên trong gia đình. Sau đây chungcu.edu.vn xin hướng dẫn bạn cách để xem hướng nhà theo mệnh tuổi...

1> Có 2 loại quẻ mệnh  : Đông tứ và Tây tứ.
Từ bảng tra ( ở phía dưới) ta thấy được quẻ mệnh của mình. Nếu thuộc mạng : 

==> Thủy, mộc, hỏa là người thuộc mệnh Đông tứ mệnh
==> Thổ, kim thì người đó thuộc mệnh Tây tứ mệnh.
2> Thế nào là quẻ trạch, phân loại quẻ trạch, cách tìm quẻ trạch quẻ trạch của nhà ở được phân loại theo hướng vị Đông tứ trạch và Tây tứ trạch:
==> Hướng Đông, Đông Nam, Nam hoặc Bắc thuộc Đông tứ trạch

==> Hướng Tây, Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam thuộc Tây tứ trạch.

Như vậy, ta đã biết thế nào là quẻ mệnh gồm Đông tứ mệnh và Tây tứ mệnh.
Quẻ trạch gồm Đông tứ trạch và Tây tứ trạch.
Cách tìm quẻ trạch:

Đông tứ trạch

Tây tứ trạch

- “Chấn” trạch tọa đông
– “Tốn” trạch tọa đông nam
– “Ly” trạch tọa nam
– “Khảm” trạch tọa bắc
- “Khôn” trạch tọa tây nam
– “Đoài” trạch tọa tây
– “Càn” trạch tọa tây bắc
– “Cấn” trạch tọa đông bắc

3>  Vấn đề đặt ra khi chọn nhà phải trạch mệnh tương phối nghĩa là :

Đông tứ trạch thì hợp với Đông tứ mệnh - Tây tứ trạch thì hợp với Tây tứ mệnh

4> Quẻ mệnh dựa vào ai

Quẻ mệnh lấy quẻ mệnh của người chủ trong gia đình (là người trụ cột trong gia đình). Nếu phong thủy ngôi nhà hợp có lợi cho chủ nhà nhiều tài lộc cả nhà được nhờ và ngược lại. Tóm lại, quẻ mệnh quẻ trạch tương phối phải xem cho chủ nhà.

Ví dụ : chủ nhà là nam
>>>> người sinh năm 1987 Đinh mão (nam), tra từ bảng quẻ mệnh, mệnh là Tốn Mộc

“mộc” thuộc quẻ mệnh đông tứ mệnh nên chọn nhà ở đông tứ trạch, nghĩa là “tốn” trạch tọa đông nam (ngôi nhà tọa đông nam là hợp) nghĩa là phần sau ngôi nhà là đông nam (xem phần I chỉ rõ tọa và hướng)

ví dụ : chủ nhà là nữ
>>> Người sinh năm 1987 Đinh mão (nữ), tra bảng quẻ mệnh, quẻ mệnh là Khôn Thổ. 

“thổ” thuộc quẻ mệnh tây tứ mệnh nên chọn nhà ở tây tứ trạch, nghĩa là “khôn” trạch tọa tây nam (ngôi nhà tọa tây nam là hợp) nghĩa là phần sau ngôi nhà là tây nam.

Bảng tra mệnh của mỗi người

NămNăm âm lịchNgũ hànhGiải nghĩaMệnh namMệnh nữ
1905Ất TỵPhú Đăng HỏaLửa đèn toKhôn ThổKhảm Thủy
1906Bính NgọThiên Hà ThủyNước trên trờiTốn MộcKhôn Thổ
1907Đinh MùiThiên Hà ThủyNước trên trờiChấn MộcChấn Mộc
1908Mậu ThânĐại Trạch ThổĐất nền nhàKhôn ThổTốn Mộc
1909Kỷ DậuĐại Trạch ThổĐất nền nhàKhảm ThủyKhôn Thổ
1910Canh TuấtThoa Xuyến KimVàng trang sứcLy HoảCàn Kim
1911Tân HợiThoa Xuyến KimVàng trang sứcCấn ThổĐoài Kim
1912Nhâm TýTang Đố MộcGỗ cây dâuĐoài KimCấn Thổ
1913Quý SửuTang Đố MộcGỗ cây dâuCàn KimLy Hoả
1914Giáp DầnĐại Khe ThủyNước khe lớnKhôn ThổKhảm Thủy
1915Ất MãoĐại Khe ThủyNước khe lớnTốn MộcKhôn Thổ
1916Bính ThìnSa Trung ThổĐất pha cátChấn MộcChấn Mộc
1917Đinh TỵSa Trung ThổĐất pha cátKhôn ThổTốn Mộc
1918Mậu NgọThiên Thượng HỏaLửa trên trờiKhảm ThủyKhôn Thổ
1919Kỷ MùiThiên Thượng HỏaLửa trên trờiLy HoảCàn Kim
1920Canh ThânThạch Lựu MộcGỗ cây lựuCấn ThổĐoài Kim
1921Tân DậuThạch Lựu MộcGỗ cây lựuĐoài KimCấn Thổ
1922Nhâm TuấtĐại Hải ThủyNước biển lớnCàn KimLy Hoả
1923Quý HợiĐại Hải ThủyNước biển lớnKhôn ThổKhảm Thủy
1924Giáp TýHải Trung KimVàng trong biểnTốn MộcKhôn Thổ
1925Ất SửuHải Trung KimVàng trong biểnChấn MộcChấn Mộc
1926Bính DầnLư Trung HỏaLửa trong lòKhôn ThổTốn Mộc
1927Đinh MãoLư Trung HỏaLửa trong lòKhảm ThủyKhôn Thổ
1928Mậu ThìnĐại Lâm MộcGỗ rừng giàLy HoảCàn Kim
1929Kỷ TỵĐại Lâm MộcGỗ rừng giàCấn ThổĐoài Kim
1930Canh NgọLộ Bàng ThổĐất đường điĐoài KimCấn Thổ
1931Tân MùiLộ Bàng ThổĐất đường điCàn KimLy Hoả
1932Nhâm ThânKiếm Phong KimVàng mũi kiếmKhôn ThổKhảm Thủy
1933Quý DậuKiếm Phong KimVàng mũi kiếmTốn MộcKhôn Thổ
1934Giáp TuấtSơn Đầu HỏaLửa trên núiChấn MộcChấn Mộc
1935Ất HợiSơn Đầu HỏaLửa trên núiKhôn ThổTốn Mộc
1936Bính TýGiảm Hạ ThủyNước cuối kheKhảm ThủyKhôn Thổ
1937Đinh SửuGiảm Hạ ThủyNước cuối kheLy HoảCàn Kim
1938Mậu DầnThành Đầu ThổĐất trên thànhCấn ThổĐoài Kim
1939Kỷ MãoThành Đầu ThổĐất trên thànhĐoài KimCấn Thổ
1940Canh ThìnBạch Lạp KimVàng chân đènCàn KimLy Hoả
1941Tân TỵBạch Lạp KimVàng chân đènKhôn ThổKhảm Thủy
1942Nhâm NgọDương Liễu MộcGỗ cây dươngTốn MộcKhôn Thổ
1943Quý MùiDương Liễu MộcGỗ cây dươngChấn MộcChấn Mộc
1944Giáp ThânTuyền Trung ThủyNước trong suốiKhôn ThổTốn Mộc
1945Ất DậuTuyền Trung ThủyNước trong suốiKhảm ThủyKhôn Thổ
1946Bính TuấtỐc Thượng ThổĐất nóc nhàLy HoảCàn Kim
1947Đinh HợiỐc Thượng ThổĐất nóc nhàCấn ThổĐoài Kim
1948Mậu TýThích Lịch HỏaLửa sấm sétĐoài KimCấn Thổ
1949Kỷ SửuThích Lịch HỏaLửa sấm sétCàn KimLy Hoả
1950Canh DầnTùng Bách MộcGỗ tùng báchKhôn ThổKhảm Thủy
1951Tân MãoTùng Bách MộcGỗ tùng báchTốn MộcKhôn Thổ
1952Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhChấn MộcChấn Mộc
1953Quý TỵTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhKhôn ThổTốn Mộc
1954Giáp NgọSa Trung KimVàng trong cátKhảm ThủyKhôn Thổ
1955Ất MùiSa Trung KimVàng trong cátLy HoảCàn Kim
1956Bính ThânSơn Hạ HỏaLửa trên núiCấn ThổĐoài Kim
1957Đinh DậuSơn Hạ HỏaLửa trên núiĐoài KimCấn Thổ
1958Mậu TuấtBình Địa MộcGỗ đồng bằngCàn KimLy Hoả
1959Kỷ HợiBình Địa MộcGỗ đồng bằngKhôn ThổKhảm Thủy
1960Canh TýBích Thượng ThổĐất tò vòTốn MộcKhôn Thổ
1961Tân SửuBích Thượng ThổĐất tò vòChấn MộcChấn Mộc
1962Nhâm DầnKim Bạch KimVàng pha bạcKhôn ThổTốn Mộc
1963Quý MãoKim Bạch KimVàng pha bạcKhảm ThủyKhôn Thổ
1964Giáp ThìnPhú Đăng HỏaLửa đèn toLy HoảCàn Kim
1965Ất TỵPhú Đăng HỏaLửa đèn toCấn ThổĐoài Kim
1966Bính NgọThiên Hà ThủyNước trên trờiĐoài KimCấn Thổ
1967Đinh MùiThiên Hà ThủyNước trên trờiCàn KimLy Hoả
1968Mậu ThânĐại Trạch ThổĐất nền nhàKhôn ThổKhảm Thủy
1969Kỷ DậuĐại Trạch ThổĐất nền nhàTốn MộcKhôn Thổ
1970Canh TuấtThoa Xuyến KimVàng trang sứcChấn MộcChấn Mộc
1971Tân HợiThoa Xuyến KimVàng trang sứcKhôn ThổTốn Mộc
1972Nhâm TýTang Đố MộcGỗ cây dâuKhảm ThủyKhôn Thổ
1973Quý SửuTang Đố MộcGỗ cây dâuLy HoảCàn Kim
1974Giáp DầnĐại Khe ThủyNước khe lớnCấn ThổĐoài Kim
1975Ất MãoĐại Khe ThủyNước khe lớnĐoài KimCấn Thổ
1976Bính ThìnSa Trung ThổĐất pha cátCàn KimLy Hoả
1977Đinh TỵSa Trung ThổĐất pha cátKhôn ThổKhảm Thủy
1978Mậu NgọThiên Thượng HỏaLửa trên trờiTốn MộcKhôn Thổ
1979Kỷ MùiThiên Thượng HỏaLửa trên trờiChấn MộcChấn Mộc
1980Canh ThânThạch Lựu MộcGỗ cây lựuKhôn ThổTốn Mộc
1981Tân DậuThạch Lựu MộcGỗ cây lựuKhảm ThủyKhôn Thổ
1982Nhâm TuấtĐại Hải ThủyNước biển lớnLy HoảCàn Kim
1983Quý HợiĐại Hải ThủyNước biển lớnCấn ThổĐoài Kim
1984Giáp TýHải Trung KimVàng trong biểnĐoài KimCấn Thổ
1985Ất SửuHải Trung KimVàng trong biểnCàn KimLy Hoả
1986Bính DầnLư Trung HỏaLửa trong lòKhôn ThổKhảm Thủy
1987Đinh MãoLư Trung HỏaLửa trong lòTốn MộcKhôn Thổ
1988Mậu ThìnĐại Lâm MộcGỗ rừng giàChấn MộcChấn Mộc
1989Kỷ TỵĐại Lâm MộcGỗ rừng giàKhôn ThổTốn Mộc
1990Canh NgọLộ Bàng ThổĐất đường điKhảm ThủyKhôn Thổ

 


Bài viết liên quan

lam viên